Menu

CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ HƯƠNG HÙNG THÚY

CS1: Số 502 Ngọc Hồi, Ga Văn Điển, Thanh Trì, HN.Tel: 0911.302.166

CS2: 64 TT20 Khu ĐT Văn Phú, Hà Đông, HN.Tel: 0965.384.086 / 0963.064.086

CS3: 295 Nguyễn Xiển, Thanh Xuân, HN. Tel: 0911.060.313 / 0911.302.166

Email: huonghungsamlop@gmail.com

Bảng giá lốp ô tô Michelin

Hãy gọi 0911302166 để được:

  • Giá cạnh tranh hơn nữa.
  • Tư vấn sản phẩm hợp lý.
  • Dịch vụ lắp đặt tận nơi.

Bảng giá lốp ô tô Michelin chính hãng tại Hà Nội

Bảng giá lốp ô tô Michelin khách hàng tiện theo dõi phục vụ nhu cầu của mình.Cam kết chất lượng hàng chính hãng trên từng sản phẩm.Gọi ngay để được tư vấn và phục vụ tốt nhất.Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại lốp ô tô kumho, lốp ô tô hankook, lốp ô tô bridgestone, các loại, ắc quy đồng nai khô, ắc quy đồng nai nước, ắc quy tia sáng, ắc quy rocket, lốp michelin …

Dưới đây là các cơ sở tại các quận huyện tại Hà Nội:

Khu vực quận: Hoàng Mai, Thanh Trì, Đống Đa, Hai Bà Trưng.

     Hotline:     0982.809.558

Khu vực quận: Long Biên, Hoàn Kiếm, Ba Đình, Gia Lâm.

 Hotline:          0911.060.313

Khu vực quận: Tây Hồ, Nam – Bắc Từ Liêm, Đông Anh, Cầu Giấy, Đan Phượng.

     Hotline:   0911302166

Khu vực quận: Thanh Xuân, Hà Đông, Chương Mỹ, Mỹ Đức , Hoài Đức.

  Hotline:       043.681.5891

Khu vực quận: Thanh Trì, Thường Tín, Phú Xuyên.

      Hotline:      0982.809.558

Website:  huonghung.vn

Gmail: huonghungsamlop@gmail.com.

  Bảng giá lốp ô tô Michelin xe du lịch

BẢNG GIÁ LỐP Ô TÔ MICHELIN
STT Kích cỡ Mẫu gai Xuất xứ  Giá bán
Lốp Xe Du Lịch 5 chỗ – 7 chỗ
Mâm (vành) 13″
1 155/65R13 73T Energy XM 2 Thái Lan               1.000.000
2 155/70R13 75T Energy XM 2 Thái Lan               1.000.000
3 165/65R13 77T Energy XM 2 Thái Lan      1.000.000
4 165/70R13 79H XM 1 DT Thái Lan      1.100.000
5 175/70R13 82T Energy XM 2 Thái Lan      1.200.000
Mâm (vành) 14″
6 165/65R14 79T Energy XM 2 Thái Lan      1.050.000
7 175/65R14 82H Energy XM 2 Thái Lan      1.250.000
8 185/60R14 82H Energy XM 2 Thái Lan      1.400.000
9 185/65R14 86H Energy XM 2 Thái Lan      1.350.000
10 185/70R14 88H Energy XM 2 Thái Lan      1.350.000
11 195/70R14 91H Energy XM 2 Thái Lan      1.350.000
Mâm (vành) 15″
12 185/55R15 86V Energy XM 2 Thái Lan      1.700.000
13 185/60R15 84H Energy XM 2 Thái Lan      1.550.000
14 185/65R15 88H Energy XM 2 Thái Lan      1.550.000
15 195/65R15 91V Energy XM 2 Thái Lan      1.550.000
16 195/65R15 91V Primacy 4 ST Thái Lan      1.750.000
17 205/65R15 99V Energy XM 2 Thái Lan      1.600.000
18 205/65R15 94V Primacy 3 ST Thái Lan      1.800.000
Mâm (vành) 16″
19 185/55R16 83V Energy XM 2 Thái Lan      1.800.000
20 205/55R16 91W Primacy 4 ST Thái Lan      2.250.000
21 205/60R16 92V Primacy 4 ST Thái Lan      2.200.000
22 215/60R16 99V Primacy 4 ST Thái Lan      2.400.000
Mâm (vành) 17″
23 215/45R17 91W Primacy 4 ST Thái Lan      2.350.000
24 215/45ZR17 91Y Pilot Sport 4 Thái Lan      2.300.000
25 215/50ZR17 95W Pilot Sport 4 Thái Lan      2.550.000
26 215/55R17 94V Primacy 4 ST Thái Lan      2.700.000
27 225/45ZR17 94W Primacy 4 ST Thái Lan      2.450.000
28 225/45ZR17 94Y Pilot Sport 4 Thái Lan      2.700.000
29 225/50ZR17 98Y Pilot Sport 4 Thái Lan      2.350.000
30 225/55R17 101W Primacy 4 ST Thái Lan      2.750.000
31 245/40ZR17 99Y Pilot Sport 4 Thái Lan      3.850.000
32 245/45R17 99W Primacy 4 ST Thái Lan      3.900.000
Lốp Xe Thể Thao Đa Dụng SUV
Mâm (vành) 15″
33 235/75R15 109H Primacy SUV Thái Lan      2.700.000
34 235/75R15 109T LTX force Thái Lan      2.550.000
35 255/70R15 108H Primacy SUV Thái Lan      3.100.000
36 255/70R15 112T LTX force Thái Lan      3.000.000
Mâm (vành) 16″
37 215/70R16 100H Primacy SUV Thái Lan      2.650.000
38 235/70R16 106T LTX force Thái Lan      3.000.000
39 245/70R16 111H Primacy SUV Thái Lan      3.000.000
Mâm (vành) 17″
40 225/65R17 102H Primacy SUV Thái Lan      3.300.000
41 235/60R17 102V Primacy SUV Thái Lan      2.950.000
42 235/65R17 108V Primacy SUV Thái Lan      2.950.000
43 265/65R17 112S Primacy SUV Thái Lan      2.900.000
Mâm (vành) 18″
44 225/60R18 100H Primacy SUV Trung Quốc      4.100.000
45 235/55R18 100V Latitude
Tour HP
Thái Lan      3.550.000
46 235/60R18 103V Primacy SUV Thái Lan      3.200.000
Mâm (vành) 19″
47 225/55R19  99V Latitude
Sport 3 Grnx
Châu Âu      4.650.000
48 235/55R19 101Y Latitude Sport 3
NO Grnx
Châu Âu      4.750.000
Lốp Xe Tải Nhẹ (Commercial Light Truck)
Mâm (vành) 15″
49 185R14C 102/100R Agilis Thái Lan      1.750.000
50 195R15C 106/104R Agilis Thái Lan      1.850.000
51 195/70R15C 104/102R Agilis Thái Lan      2.350.000
52 205/70R15C 106/104S Agilis Thái Lan      1.900.000
Mâm (vành) 16″
53 215/70R16C 108/106T Agilis Thái Lan      2.000.000
54 215/75R16C 113/111R
(Ưu đãi dịch vụ riêng xe Transit)
Agilis Thái Lan      2.100.000

Bảng giá lốp ô tô Michelin TRÊN ĐÃ BAO GỒM THUẾ VAT 10%

Tham khảo bảng giá lốp ô tô Michelin để biết thông tin chi tiết.

Tham khảo bảng giá lốp ô tô Michelin để biết thông tin chi tiết.

Những lốp ô tô chính hãng khác:

_ BẢNG GIÁ LỐP XE TẢI HANKOOK

BẢNG GIÁ LỐP XE TẢI MAXXIS 

BẢNG GIÁ LỐP XE TẢI BRIDGESTONE

BẢNG GIÁ LỐP XE TẢI CAO SU SAO VÀNG – SRC  

BẢNG GIÁ LỐP XE TẢI CASUMINA  

BẢNG GIÁ LỐP XE TẢI DRC ĐÀ NẴNG  

_ BẢNG GIÁ LỐP Ô TÔ GOODYEAR 

BẢNG GIÁ LỐP Ô TÔ MAXXIS  

BẢNG GIÁ LỐP Ô TÔ KUMHO 

BẢNG GIÁ LỐP Ô TÔ HANKOOK  

BẢNG GIÁ LỐP Ô TÔ MICHELIN  

BẢNG GIÁ LỐP Ô TÔ BRIDGESTONE  

BẢNG GIÁ LỐP Ô TÔ TOYO 

BẢNG GIÁ LỐP Ô TÔ CONTINENTAL  

BẢNG GIÁ LỐP Ô TÔ DUNLOP

BẢNG GIÁ LỐP Ô TÔ DEESTONE

BẢNG GIÁ LỐP XE NÂNG, XE CẨU, XÚC LẬT 

Bảng giá lốp ô tô Michelin giá cạnh tranh nhất.

Bảng giá lốp ô tô Michelin giá cạnh tranh nhất.

 Rất hân hạnh được phục vụ Quý khách!

Quận / Huyện
Phường / Xã / Thị Trấn (Đại lý ắc quy, Phân phối ắc quy, bán và lắp đặt ắc quy)
1 Ba Đình 14 phường: Cống Vị, Điện Biên, Đội Cấn, Giảng Võ, Kim Mã, Liễu Giai, Ngọc Hà, Ngọc Khánh, Nguyễn Trung Trực, Phúc Xá, Quán Thánh, Thành Công, Trúc Bạch và Vĩnh Phúc
2 Bắc Từ Liêm 13 phường: Cổ Nhuế 1, Cổ Nhuế 2, Đông Ngạc, Đức Thắng, Liên Mạc, Minh Khai, Phú Diễn, Phúc Diễn, Tây Tựu, Thượng Cát, Thụy Phương, Xuân Đỉnh, Xuân Tảo
3 Cầu Giấy 8 phường: Nghĩa Đô, Quan Hoa, Dịch Vọng, Dịch Vọng Hậu, Trung Hòa, Nghĩa Tân, Mai Dịch, Yên Hòa
4 Đống Đa 21 phường: Văn Miếu, Quốc Tử Giám, Hàng Bột, Nam Đồng, Trung Liệt, Khâm Thiên, Phương Liên, Phương Mai, Khương Thượng, Ngã Tư Sở, Láng Thượng, Cát Linh, Văn Chương, Ô Chợ Dừa, Quang Trung, Thổ Quan, Trung Phụng, Kim Liên, Trung Tự, Thịnh Quang, Láng Hạ
5 Hà Đông 17 phường: Quang Trung, Nguyễn Trãi, Hà Cầu, Vạn Phúc, Phúc La, Yết Kiêu, Mộ Lao, Văn Quán, La Khê, Phú La, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương, Phú Lãm, Dương Nội, Biên Giang, Đồng Mai
6 Hai Bà Trưng 20 phường: Nguyễn Du, Bùi Thị Xuân, Ngô Thì Nhậm, Đồng Nhân, Bạch Đằng, Thanh Nhàn, Bách Khoa, Vĩnh Tuy, Trương Định, Lê Đại Hành, Phố Huế, Phạm Đình Hổ, Đống Mác, Thanh Lương, Cầu Dền, Bạch Mai, Quỳnh Mai, Minh Khai, Đồng Tâm, Quỳnh Lôi
7 Hoàn Kiếm 18 phường: Chương Dương Độ, Cửa Đông, Cửa Nam, Đồng Xuân, Hàng Bạc, Hàng Bài, Hàng Bồ, Hàng Bông, Hàng Buồm, Hàng Đào, Hàng Gai, Hàng Mã, Hàng Trống, Lý Thái Tổ, Phan Chu Trinh, Phúc Tân, Trần Hưng Đạo, Tràng Tiền.
8 Hoàng Mai 14 phường: Định Công, Đại Kim, Giáp Bát, Hoàng Liệt, Hoàng Văn Thụ, Lĩnh Nam, Mai Động, Tân Mai, Thanh Trì, Thịnh Liệt, Trần Phú, Tương Mai, Vĩnh Hưng, Yên Sở
9 Long Biên 14 phường: Bồ Đề, Gia Thụy, Cự Khối, Đức Giang, Giang Biên, Long Biên, Ngọc Lâm, Ngọc Thụy, Phúc Đồng, Phúc Lợi, Sài Đồng, Thạch Bàn, Thượng Thanh và Việt Hưng
10 Nam Từ Liêm 10 phường: Cầu Diễn, Đại Mỗ, Mễ Trì, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2, Phú Đô, Phương Canh, Tây Mỗ, Trung Văn, Xuân Phương
11 Tây Hồ 8 phường: Bưởi, Thụy Khuê, Yên Phụ, Tứ Liên, Nhật Tân, Quảng An, Xuân La và Phú Thượng
12 Thanh Xuân 11 phường: Hạ Đình, Kim Giang, Khương Đình, Khương Mai, Khương Trung, Nhân Chính, Phương Liệt, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân Trung, Thượng Đình
13 Sơn Tây 9 phường: Lê Lợi, Quang Trung, Phú Thịnh, Ngô Quyền, Sơn Lộc, Xuân Khanh, Trung Hưng, Viên Sơn, Trung Sơn Trầm.
6 xã: Đường Lâm, Thanh Mỹ, Xuân Sơn, Kim Sơn, Sơn Đông, Cổ Đông
14 Ba Vì 1 Thị trấn: Tây Đằng
30 xã: Ba Trại, Ba Vì, Cẩm Lĩnh, Cam Thượng, Châu Sơn, Chu Minh, Cổ Đô, Đông Quang, Đồng Thái, Khánh Thượng, Minh Châu, Minh Quang, Phong Vân, Phú Châu, Phú Cường, Phú Đông, Phú Phương, Phú Sơn, Sơn Đà, Tản Hồng, Tản Lĩnh, Thái Hòa, Thuần Mỹ, Thụy An, Tiên Phong, Tòng Bạt, Vân Hòa, Vạn Thắng, Vật Lại, Yên Bài
15 Chương Mỹ 2 Thị trấn: Chúc Sơn & Xuân Mai
31 xã: Đại Yên, Đông Phương Yên, Đông Sơn, Đồng Lạc, Đồng Phú, Hòa Chính, Hoàng Diệu, Hoàng Văn Thụ, Hồng Phong, Hợp Đồng, Hữu Văn, Lam Điền, Mỹ Lương, Nam Phương Tiến, Ngọc Hòa, Ngọc Sơn, Phú Nam An, Phú Nghĩa, Phụng Châu, Quảng Bị, Tân Tiến, Thanh Bình, Thụy Hương, Thủy Xuân Tiên, Thượng Vực, Tiên Phương, Tốt Động, Trần Phú, Trung Hòa, Trường Yên, Văn Võ
16 Đan Phượng 1 Thị trấn: Phùng
17 Đông Anh 1 Thị trấn: Đông Anh
23 xã: Bắc Hồng, Cổ Loa, Dục Tú, Đại Mạch, Đông Hội, Hải Bối, Kim Chung, Kim Nỗ, Liên Hà, Mai Lâm, Nam Hồng, Nguyên Khê, Tầm Xá, Thụy Lâm, Tiên Dương, Uy Nỗ, Vân Hà, Vân Nội, Việt Hùng, Võng La, Xuân Canh, Xuân Nộn, Vĩnh Ngọc
18 Gia Lâm 2 Thị trấn: Trâu Quỳ & Yên Viên 20 xã: Bát Tràng, Cổ Bi, Đa Tốn, Đặng Xá, Đình Xuyên, Đông Dư, Dương Hà, Dương Quang, Dương Xá, Kiêu Kỵ, Kim Lan, Kim Sơn, Lệ Chi, Ninh Hiệp, Phù Đổng, Phú Thị, Trung Mầu, Văn Đức, Yên Thường, Yên Viên
19 Hoài Đức
20 Mê Linh
21 Mỹ Đức 1 Thị trấn: Đại Nghĩa
21 xã: An Mỹ, An Phú, An Tiến, Bột Xuyên, Đại Hưng, Đốc Tín, Đồng Tâm, Hồng Sơn, Hợp Thanh, Hợp Tiến, Hùng Tiến, Hương Sơn, Lê Thanh, Mỹ Thành, Phù Lưu Tế, Phúc Lâm, Phùng Xá, Thượng Lâm, Tuy Lai, Vạn Kim, Xuy Xá
22 Phú Xuyên
23 Phúc Thọ
24 Quốc Oai 1 Thị trấn: Quốc Oai
20 xã: Phú Mãn, Phú Cát, Hoà Thạch, Tuyết Nghĩa, Đông Yên, Liệp Tuyết, Ngọc Liệp, Ngọc Mỹ, Cấn Hữu, Nghĩa Hương, Thạch Thán, Đồng Quang, Sài Sơn, Yên Sơn, Phượng Cách, Tân Phú, Đại Thành, Tân Hoà, Cộng Hoà, Đông Xuân
25 Sóc Sơn Thạch Thất
26 Thanh Oai 1 Thị trấn: Kim Bài
27 20 xã: Cao Viên, Bích Hòa, Cự Khê, Mỹ Hưng, Tam Hưng, Bình Minh, Thanh Mai, Thanh Cao, Thanh Thùy, Thanh Văn, Đỗ Động, Kim Thư, Kim An, Phương Trung, Dân Hòa, Tân Ước, Liên Châu, Hồng Dương, Cao Dương, Xuân Dương
28 Thanh Trì 1 Thị trấn: Văn Điển 15 xã: Thanh Liệt, Đông Mỹ, Yên Mỹ, Duyên Hà, Tam Hiệp, Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp, Ngọc Hồi, Vĩnh Quỳnh, Tả Thanh Oai, Đại Áng, Vạn Phúc, Liên Ninh, Hữu Hòa, Tân Triều
29 Thường Tín 1 Thị Trấn: Thị trấn Thường Tín
28 Xã: Liên Phương, Minh Cường, Nghiêm Xuyên, Nguyễn Trãi, Nhị Khê, Ninh Sở, Quất Động, Tân Minh, Thắng Lợi, Thống Nhất, Thư Phú, Tiền Phong, Tô Hiệu, Tự Nhiên. Vạn Điểm, Văn Bình, Văn Phú, Văn Tự, Vân Tảo, Chương Dương, Dũng Tiến, Duyên Thái, Hà Hồi, Hiền Giang, Hòa Bình, Khánh Hà, Hồng Vân, Lê Lợi

Hiện nay bảng giá lốp ô tô Michelin có bán tại các tỉnh phía bắc phục vụ quý khách hàng như: Bắc Ninh, Hải Dương, Vĩnh Phúc, Hải Phòng, Lào Cai, Tuyên Quang, Thái Nguyên,Cao Bằng, Bắc Cạn, Hòa Bình, Phú Thọ, Hà Nam, Thái Bình, Nam Định, Nghệ An, Thanh Hóa…

Sản Phẩm Liên Quan

 Lốp  Ắc Quy